ÁM
MÔN【門】
17
くら.がる,やみくら.い
アン、オン
mờ tối Mờ tối. Như hôn ám [昏闇] tối tăm u mê. Lờ mờ. Như Trung Dong [中庸] nói : Quân tử chi đạo, ám nhiên nhi nhật chương [君子之道, 闇然而日章] Đạo người quân tử lờ mờ mà ngày rõ rệt. Đóng cửa. Buổi tối. Nhật thực, nguyệt thực. Mặt trời, mặt trăng phải ăn.