Hán tự: 馨 [HINH]
Hán Việt
HINH
Bộ thủ
HƯƠNG【香】
Số nét
20
Kunyomi
かお.る、かんば.しい、こうば.しい
Onyomi
ケイ、キョウ
Bộ phận cấu thành
几又士日禾香
Nghĩa ghi nhớ
được thơm, tiếng thơm, thơm Thơm lừng. Mùi thơm xa gọi là hinh. Khuất Nguyên [屈原] : Chiết phương hinh hề di sở tư [折芳馨兮遺所思] (Ly tao [離騷]) Bẻ nhánh cỏ thơm hề trao cho người mà ta thương nhớ. Làm được sự gì tốt, tiếng thơm truyền mãi mãi cũng gọi là hinh. Như đức hinh viễn bá [德馨遠播] tiếng thơm đức độ lan truyền. Một âm là hấn. Ngày xưa dùng làm lời trợ từ. Như ninh hấn nhi [寧馨兒] đứa bé ấy.