JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456
Hán Việt

NGƯỠNG

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

6

Kunyomi

あお.ぐ、おお.せ

Onyomi

ギョウ、コウ

Bộ phận cấu thành
卩⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

ngưỡng mộ Ngửa, ngửa mặt lên gọi là ngưỡng. Kính mến. Như cửu ngưỡng đại danh [久仰大名] lâu nay kính mến cái danh lớn. Lời kẻ trên sai kẻ dưới, trong từ trát nhà quan thường dùng. Nhà Phật [佛] cho những kẻ kiếm ăn bằng nghề xem thiên văn là ngưỡng khẩu thực [仰口食]. Một âm là nhạng. Như nhạng trượng [仰仗] nhờ cậy.

Người dùng đóng góp