JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910
Hán Việt

TỪ

Bộ thủ

SÁCH【彳】

Số nét

10

Kunyomi

Onyomi

ジョ

Bộ phận cấu thành
禾𠆢彳
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

từ từ Đi thong thả. Chầm chậm, từ từ. Tô Thức [蘇軾] : Thanh phong từ lai [清風徐來] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Gió mát từ từ lại. Từ Châu [徐州] tên đất.

Người dùng đóng góp