JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516171819
Hán Việt

LÃN,LẠI

Bộ thủ

TÂM【心】

Số nét

19

Kunyomi

ものうい、おこたる

Onyomi

ラン、ライ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

uể oải, lờ đờ, lười biếng, cẩu thả Tăng lại [] rơ ghét, hiềm ghét. Một âm là lãn. Lười, cũng như chữ []. Nguyễn Du [] : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn [] (Quỷ Môn đạo trung []) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).

Người dùng đóng góp