JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345
Hán Việt

DĨ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

5

Kunyomi

Onyomi

イ

Bộ phận cấu thành
丶人|
N3
note
report
Nghĩa ghi nhớ

dĩ tiền, dĩ vãng Lấy. Làm. Như thị kỳ sở dĩ [視其所以] coi thửa sự làm. Dùng. Như dĩ tiểu dịch đại [以小易大] dùng nhỏ đổi nhớn. Nhân. Như hà kỳ cửu dã tất hữu dĩ dã [何其久也必有以也] sao thửa lâu vậy, ắt có nhân gì vậy. Cùng nghĩa với chữ dĩ [已].

Người dùng đóng góp