Hán tự: 循 [TUẦN]
Hán Việt
TUẦN
Bộ thủ
SÁCH【彳】
Số nét
12
Kunyomi
Onyomi
ジュン
Bộ phận cấu thành
十厂斤目彳
Nghĩa ghi nhớ
tuần hoàn Noi, tuân theo. Như tuần pháp [循法] noi theo phép, tuần lý [循理] noi lẽ. Quan lại thuần lương gọi là tuần lại [循吏]. Men. Như tuần tường nhi tẩu [循牆而走] men tường mà chạy. Cũng như chữ tuần [巡]. Như tuần hành [循行] đi tuần. Nhân tuần [因循], rụt rè không dám làm gì gọi là nhân tuần. Vỗ. Như phụ tuân [拊循] vỗ về. Dần dần. Như tuần tuần thiện dụ [循循善誘] dần dần khéo bảo,theo thứ tự mà tiến lên.