PHI
HỘ【戸】
12
とびら
ヒ
cái cửa Cánh cửa. Như đan phi [丹扉] cửa son (cửa nhà vua); sài phi [柴扉] cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). Nguyễn Du [阮攸] : Tà nhật yểm song phi [斜日掩窗扉] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.