Hán tự: 歇 [HIẾT]
Hán Việt
HIẾT
Bộ thủ
KHIẾM【欠】
Số nét
13
Kunyomi
や.む、や.める、やす.む
Onyomi
ケツ、コチ
Bộ phận cấu thành
勹匕日欠
Nghĩa ghi nhớ
cho nghỉ, cho thôi, nghỉ Nghỉ, thôi. Đang làm việc mà tạm nghỉ một chút gọi là sảo hiết [稍歇], làm xong gọi là hiết thủ [歇手]. Khí vị tiêu tan. Như phương phức hiết [芳馥歇] hương thơm tiêu tan. Hết, cạn sạch. Lí Hạ [李賀] : Đăng thanh lan cao hiết, Lạc chiếu phi nga vũ [燈青蘭膏歇, 落照飛蛾舞] (Thương tâm hành 傷心行) Đèn xanh dầu thơm cạn, Chiếu rớt thiêu thân múa. Tháo ra, tiết ra.