JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

PHÓ

Bộ thủ

NHÂN【人】

Số nét

12

Kunyomi

かしず.く、つく、もり、でん

Onyomi

フ

Bộ phận cấu thành
丶寸田⺅
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

giám hộ, gia sư, trợ giáo, phục vụ Giúp rập. Như sư phó [師傅] quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi. Một âm là phụ, liền dính. Như bì chi bất tồn, mao tương yên phụ [皮之不存毛將安傅] da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

Người dùng đóng góp