JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345
Hán Việt

HỮU

Bộ thủ

KHẨU【口】

Số nét

5

Kunyomi

みぎ

Onyomi

ウ、ユウ

Bộ phận cấu thành
一ノ口
N4
note
report
Nghĩa ghi nhớ

bên phải, hữu ngạn, cánh hữu Bên phải. Giúp, cũng như chữ hữu [佑]. Như bảo hữu [保右] giúp giữ. Bên trên. Đời xưa cho bên phải là trên. Như hữu văn hữu vũ [右文右武] trọng văn trọng võ. Vì thế nên họ sang gọi là hữu tộc [右族], nhà hào cường gọi là hào hữu [豪右], v.v. Phương tây. Như Sơn hữu [山右] tức là Sơn tây. Giang hữu [江右] tức là Giang tây.

Người dùng đóng góp