JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

LIỄU

Bộ thủ

MỘC【木】

Số nét

9

Kunyomi

やなぎ

Onyomi

リュウ

Bộ phận cấu thành
卩木
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cây liễu Cây liễu. Nguyễn Du [阮攸] : Thành nam thùy liễu bất câm phong [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thành nam liễu rủ khôn ngăn gió. Sao Liễu, một sao trong nhị thập bát tú. Xe liễu. Cái trướng bên xe đám ma.

Người dùng đóng góp