THƯ
KHUYỂN【犬】
8
ねら.う、ねら.い
ソ、ショ
khỉ đột, nhằm đến, tìm, mục đích Một giống như con vượn, tính rất giảo quyệt. Rình đánh trộm. Đỗ Phủ [杜甫] : Thận vật xuất khẩu tha nhân thư [慎勿出口他人狙] (Ai vương tôn [哀王孫]) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.