JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516
Hán Việt

TỴ

Bộ thủ

SƯỚC【辷】

Số nét

16

Kunyomi

さ.ける

Onyomi

ヒ

Bộ phận cấu thành
十口尸立辛辶
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tị nạn Lánh, lánh xa không cho gặp gọi là tị. Như hồi tị [迴避] quay lánh ra chỗ khác. Nguyễn Du [阮攸] : Hành lộ tị can qua [行路避干戈] (Từ Châu dạ [徐州夜]) Đi đường phải tránh vùng giặc giã. Kiêng. Như tị húy [避諱] kiêng tên húy.

Người dùng đóng góp