LỊCH
THẠCH【石】
20
こいし
レキ、リャク
đá vụn, đá sỏi, nhìn rõ từng cái một Đá vụn, đá sỏi. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Kỳ bàng đa nham đỗng, kỳ hạ đa bạch lịch [其旁多巖洞, 其下多白礫] (Viên gia kiệt kí [袁家渴記]) ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.