Hán tự: 輸 [THÂU]
Hán Việt
THÂU
Bộ thủ
XA【車】
Số nét
16
Kunyomi
Onyomi
ユ、シュ
Bộ phận cấu thành
刂月𠆢車
Nghĩa ghi nhớ
thâu nhập, thâu xuất Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống [輸送] vận tải đưa đi, thâu xuất [輸出] vận tải ra, v.v. Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là thâu. Đỗ Mục [杜牧] : Thâu lai kỳ gian [輸來其間] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Phải đưa nộp tại nơi này. Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là thâu. Như thâu trung [輸忠] dốc hết lòng thực. Thua. Như thâu doanh [輸贏] được thua. Một âm là thú. Cái đồ đưa cho người.