JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213141516
Hán Việt

THÂU

Bộ thủ

XA【車】

Số nét

16

Kunyomi

Onyomi

ユ、シュ

Bộ phận cấu thành
𠆢
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thâu nhập, thâu xuất Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống [] vận tải đưa đi, thâu xuất [] vận tải ra, v.v. Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là thâu. Đỗ Mục [] : Thâu lai kỳ gian [] (A Phòng cung phú []) Phải đưa nộp tại nơi này. Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là thâu. Như thâu trung [] dốc hết lòng thực. Thua. Như thâu doanh [] được thua. Một âm là thú. Cái đồ đưa cho người.

Người dùng đóng góp