JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

HỶ,HỈ

Bộ thủ

THỔ【土】

Số nét

12

Kunyomi

よろこ.ぶ

Onyomi

キ

Bộ phận cấu thành
士并豆口
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

vui Mừng. Như hoan hỉ [歡喜] vui mừng. Phàm những việc tốt lành đều gọi là việc hỉ. Như hỉ sự [喜事] việc vui mừng (cưới hỏi, sanh con trai, v.v.). Một âm là hí. Thích. Sử kí [史記] : Khổng Tử vãn nhi hí Dịch [孔子晚而喜易] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch. Hi Mã Lạp Sơn [喜馬拉山] tên núi.

Người dùng đóng góp