Hán tự: 殉 [TUẪN]
Hán Việt
TUẪN
Bộ thủ
NGẠT【歹】
Số nét
10
Kunyomi
Onyomi
ジュン
Bộ phận cấu thành
勹日歹
Nghĩa ghi nhớ
chết vì đạo, tuẫn tiết Chết theo. Như quyết tâm nhất tử tuẫn phu [決心一死殉夫] quyết tâm chết theo chồng. Dùng người chôn theo người chết gọi là tuẫn. Theo. Như tuẫn lợi [殉利] đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh [殉名] đem thân quay cuồng theo danh, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Phù thế thao thao tử tuẫn danh [浮世滔滔死殉名] (Nhị Sơ cố lí [二疏故里]) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì danh.