JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314
Hán Việt

CAO,CÁO

Bộ thủ

CAO【高】

Số nét

14

Kunyomi

あぶら、うるお.す

Onyomi

コウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thịt mỡ, món ăn ngon, phần mỡ phía dưới quả tim, thuốc, thức ăn cô đặc, ân sủng, thấm nhuần Mỡ. Mỡ miếng gọi là chi [], mỡ nước gọi là cao []. Như lan cao [] dầu thơm, cao mộc [] sáp bôi, v.v. Đồ ăn béo ngậy gọi là cao. Như cao lương [] thịt béo gạo trắng, ý nói là kẻ ăn ngon mặc sướng. Chỗ đất tốt mầu gọi là cao du chi địa []. Chỗ dưới quả tim gọi là cao. Như cao hoang chi tật [] bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng. Nhuần thấm. Như cao lộ [] móc ngọt, sương móc mát mẻ. Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao. Như cao trạch hạ ư dân [] (Mạnh Tử []) ân trạch thấm tới dân. Thuốc cao, thuốc đun cho cô đặc để lâu không thiu gọi là cao. Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành cũng gọi là cao. Một âm là cáo. Thấm. Như âm vũ cáo chi [] (Thi Kinh []) mưa dầm thấm cho.

Người dùng đóng góp