ĐÊ
NHÂN【人】
7
ひく.い、ひく.める/まる
テイ
thấp, đê hèn, đê tiện Thấp, đối lại với chữ cao [高]. Cúi. Như đê đầu [低頭] cúi đầu, đê hồi [低回] nghĩ luẩn quẩn, v.v. Lý Bạch [李白] : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương [舉頭望明月, 低頭思故鄉] (Tĩnh dạ tứ [靜夜思]) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương. Khẽ. Như đê ngữ [低語] nói khẽ.