JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

ĐÃI

Bộ thủ

SÁCH【彳】

Số nét

9

Kunyomi

ま.つ

Onyomi

タイ

Bộ phận cấu thành
土寸彳
N3
note
report
Nghĩa ghi nhớ

đợi, đối đãi Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. Tiếp đãi.

Người dùng đóng góp