Hán tự: 埋 [MAI]
Hán Việt
MAI
Bộ thủ
THỔ【土】
Số nét
10
Kunyomi
う.まる、う.める、う.もれる
Onyomi
マイ
Bộ phận cấu thành
里土
Nghĩa ghi nhớ
chôn Chôn. Như mai táng [埋葬] chôn cất người chết. Đám ma chôn không hợp lễ gọi là mai. Vùi xuống đất. Nguyễn Du [阮攸] : Bi tàn tự một mai hoang thảo [碑殘字沒埋荒草] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang. Che lấp. Như mai phục [埋伏] núp sẵn, ẩn tích mai danh [隱跡埋名] che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.