JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011121314151617
Hán Việt

PHẨN

Bộ thủ

MỄ【米】

Số nét

17

Kunyomi

くそ、はら.う

Onyomi

フン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

phân động vật, bón phân, bỏ đi, quét dọn Phân, cứt. Như điểu phẩn [] cứt chim, ngưu phẩn [] cứt bò. Vật gì đáng khinh gọi là phần thổ []. Tô Thức [] : Dụng tài như phẩn thổ [] (Phương Sơn Tử truyện []) Tiêu tiền như rác. Tục ngữ có câu Phật đầu trước phẩn [] Bỏ phân ở đầu tượng Phật, ý nói cái tốt bị cái xấu làm nhơ mất. Bón. Như phẩn điền [] bón ruộng. Bỏ đi. Như phẩn trừ [] trừ bỏ đi, quét dọn.

Người dùng đóng góp