JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789
Hán Việt

KHÁN

Bộ thủ

PHIỆT【丿】

Số nét

9

Kunyomi

Onyomi

カン

Bộ phận cấu thành
一二手目ノ
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

khán giả Coi, xem. Giữ gìn. Như khán thủ [看守], khán hộ [看護], v.v. Coi, đãi. Như bất tác bố y khán [不作布衣看] chẳng đãi như bực hèn. Hãy coi thử một cái, dùng làm trợ ngữ. Còn có âm là khan. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt,.

Người dùng đóng góp