JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678910111213
Hán Việt

CÁI

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

13

Kunyomi

ふた、けだ.し

Onyomi

ガイ、カイ、コウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

che, nắp, có thể, cuối cùng Che, trùm. Đậy. Như cái quan luận định [] đậy nắp hòm mới khen chê hay dở. Cái vung. Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng. Tượng, dùng làm ngữ từ. Như vị thiên cái cao, vị địa cái hậu [, ] bảo trời trời tượng cao, bảo đất đất tượng dày. Hại. Như vô cái [] vô hại. Chuộng, hơn. Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Như lực bạt sơn hề, khí cái thế [] (Cai Hạ ca []) sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời. Dị dạng của chữ [].

Người dùng đóng góp