JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

HỨA

Bộ thủ

NGÔN【言】

Số nét

11

Kunyomi

ゆる.す

Onyomi

キョ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

cho phép, hứa khả Nghe theo, ừ cho. Như hứa khả [] ừ cho là được. Hẹn được. Như hứa thân Tắc Tiết [] tự hẹn mình làm được như các bậc danh thần như ông Tắc ông Tiết. Nước Hứa. Một âm là hử. Dùng làm tiếng trợ ngữ. Như kỉ hử [] bao nhiêu thế, như hử [] như thế, chừng thế, v.v. Nơi, chốn. Tô Mạn Thù [] : Kí chí di thị hử [] (Đoạn hồng linh nhạn kí []) Lúc tới nhà dì. Một âm nữa là hổ. Hổ hổ [] rầm rầm, tiếng mọi người cùng gắng sức.

Người dùng đóng góp