JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

ĐỈNH,ĐINH

Bộ thủ

HIỆT【頁】

Số nét

11

Kunyomi

いただき、いただ.く

Onyomi

チョウ

Bộ phận cấu thành
N2
note
report
Nghĩa ghi nhớ

thiên đỉnh, đỉnh đầu Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính [] đỉnh núi, ốc đính [] nóc nhà, v.v. Bình phẩm sự vật gì mà cho là hơn hết cũng gọi là đính. Như đính thượng [] nhất hạng, tột bực. Đời nhà Thanh [], cái ngù mũ đính ở trên chóp mũ, cho nên gọi cái mũ là đính đái []. Đội. Như đính thiên lập địa [] đội trời đạp đất. Xông lên. Như chèo thuyền ngược gió gọi là đính phong []. Đâm thọc, khêu chọc. Dùng lời nói mà châm chọc gọi là xuất ngôn đính chàng []. Thế thay. Như mạo danh đính thế [] mạo tên thế thay.

Người dùng đóng góp